Giá cà phê hôm nay & dự báo 30 ngày
Cập nhật giá cà phê theo vùng trồng, giống, biểu đồ lịch sử và dự báo 30 ngày.
Giá cà phê hiện tại theo vùng và giống
| Tỉnh | Vùng | Giống | Loại | Giá min (VND/kg) | Giá max (VND/kg) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia Lai | Tây Nguyên | Arabica Catimor | Loại A | 111,694 | 115,632 | 2026-06-23 |
| Gia Lai | Tây Nguyên | Culi Robusta | Loại A | 103,804 | 105,830 | 2026-06-23 |
| Gia Lai | Tây Nguyên | Cà phê tổng hợp | Loại A | 95,116 | 97,615 | 2026-06-23 |
| Gia Lai | Tây Nguyên | Cà phê tổng hợp | Tổng hợp | 89,300 | 89,300 | 2026-06-23 |
| Gia Lai | Tây Nguyên | Moka Cầu Đất | Loại A | 161,221 | 165,864 | 2026-06-23 |
| Gia Lai | Tây Nguyên | Robusta loại 1 | Loại A | 96,807 | 100,268 | 2026-06-23 |
| Gia Lai | Tây Nguyên | Robusta nhân xô | Loại A | 94,269 | 97,350 | 2026-06-23 |
| Lâm Đồng | Tây Nguyên | Arabica Catimor | Loại A | 113,119 | 115,240 | 2026-06-23 |
| Lâm Đồng | Tây Nguyên | Culi Robusta | Loại A | 103,269 | 106,728 | 2026-06-23 |
| Lâm Đồng | Tây Nguyên | Cà phê tổng hợp | Loại A | 93,866 | 97,013 | 2026-06-23 |
| Lâm Đồng | Tây Nguyên | Cà phê tổng hợp | Tổng hợp | 89,000 | 89,000 | 2026-06-23 |
| Lâm Đồng | Tây Nguyên | Moka Cầu Đất | Loại A | 160,674 | 164,653 | 2026-06-23 |
| Lâm Đồng | Tây Nguyên | Robusta loại 1 | Loại A | 95,220 | 98,205 | 2026-06-23 |
| Lâm Đồng | Tây Nguyên | Robusta nhân xô | Loại A | 93,082 | 95,321 | 2026-06-23 |
| Quảng Ngãi | Tây Nguyên | Arabica Catimor | Loại A | 114,547 | 117,171 | 2026-06-23 |
| Quảng Ngãi | Tây Nguyên | Culi Robusta | Loại A | 104,195 | 107,161 | 2026-06-23 |
| Quảng Ngãi | Tây Nguyên | Cà phê tổng hợp | Loại A | 95,764 | 97,698 | 2026-06-23 |
| Quảng Ngãi | Tây Nguyên | Moka Cầu Đất | Loại A | 161,908 | 166,958 | 2026-06-23 |
| Quảng Ngãi | Tây Nguyên | Robusta loại 1 | Loại A | 97,406 | 99,417 | 2026-06-23 |
| Quảng Ngãi | Tây Nguyên | Robusta nhân xô | Loại A | 94,753 | 96,506 | 2026-06-23 |
Về dữ liệu giá cà phê
Giá cà phê được dubaonongsan.com cập nhật hàng ngày từ các nguồn công khai bao gồm bảng giá nông sản, báo nông nghiệp địa phương, sở công thương các tỉnh trọng điểm. Dữ liệu được phân loại theo giống, vùng, loại (A/B/C) và mức chợ đầu mối. Mô hình dự báo 30 ngày sử dụng kết hợp machine learning gradient boosting và phân tích chuỗi thời gian để ước lượng biến động giá kỳ vọng kèm khoảng tin cậy.
Khi bảng giá hoặc forecast của cà phê chưa tải được trong lúc prerender, trang vẫn cung cấp mô tả dữ liệu, phạm vi vùng trồng, cách đọc giá thấp nhất/cao nhất, và cảnh báo rằng giá thực tế cần được đối chiếu với nguồn thu mua tại địa phương trước khi ra quyết định.
Để xem chi tiết thuật toán, truy cập trang giải thích thuật toán dự báo.